Máy lọc không khí

Tiêu chí so sánh

34 tiêu chí được thu thập cho mọi máy lọc không khí trong danh mục.

Khả năng lọc

  • CADR công bố (m³/h)
  • Chuẩn đo CADR
  • Lưu lượng gió tối đa (m³/h)
  • Cấp màng lọc HEPA
  • Khung lọc kín (không rò khí)
  • Màng than hoạt tính
  • Số lớp lọc (lớp)

Độ phủ phòng

  • Số lần lọc không khí ở phòng 20 m² (lần/h)
  • Diện tích phù hợp ()
  • Chuẩn tính diện tích

Chi phí sử dụng

  • Chi phí vận hành mỗi năm ()
  • Tuổi thọ màng lọc (tháng)
  • Giá màng lọc thay thế ()
  • Mức dễ mua màng lọc tại VN
  • Màng lọc thô giặt được
  • Cảnh báo thay màng lọc

Vận hành & độ ồn

  • Độ ồn chế độ ngủ (dB)
  • Độ ồn tối đa (dB)
  • Công suất tối đa (W)
  • Công suất khi chạy thường (W)

Thông minh

  • Cảm biến bụi mịn PM2.5
  • Cách hiển thị chỉ số
  • Công nghệ lọc chủ động
  • Chế độ tự động theo chất lượng khí
  • Hẹn giờ
  • Điều khiển qua Wi-Fi / ứng dụng
  • Trợ lý giọng nói

Phù hợp Việt Nam

  • Ứng dụng tiếng Việt
  • Bảo hành (tháng)

Thiết kế

  • Trọng lượng (kg)
  • Có bánh xe di chuyển

Tính năng

  • Kiêm tạo ẩm
  • Kiêm hút ẩm
  • Kiêm quạt