Sony Alpha 1 II
Sony

Sony Alpha 1 II

153.153.818 ₫

73
VS
Sony Alpha a9 III
Sony

Sony Alpha a9 III

143.335.637 ₫

64

Chọn Sony Alpha 1 II — 73 so với 64, hơn 9 điểm. Sony Alpha 1 II hơn ở Cảm biến. Sony Alpha a9 III hơn ở Vật lý, Pin.

Điểm là tương đối trong danh mục máy ảnh và tính từ thông số công bố — thắng nhiều dòng thông số không đồng nghĩa với điểm cao hơn.

Điểm theo nhóm

70
Cảm biến◀
42
100
Ổn định
100
58
Pin▶
59
63
Vật lý▶
65

Chọn theo cái bạn cần

Chọn Sony Alpha 1 II nếu bạn quan tâm…

  • Độ phân giải
    50.1 MP+103.7%so với 24.6 MP

Chọn Sony Alpha a9 III nếu bạn quan tâm…

  • Tốc độ chụp liên tiếp
    120 fps+300%so với 30 fps
  • Trọng lượng
    702 gít hơn 41 gso với 743 g
  • Số ảnh mỗi lần sạc (CIPA)
    530 ảnh+1.9%so với 520 ảnh
  • Độ phân giải kính ngắm
    9440000 điểm ảnh+0%so với 9437184 điểm ảnh

Bảng thông số

18 thông số, chia theo 7 nhóm
Sony Alpha 1 II
Sony Alpha a9 III

Cảm biến

70 – 42Sony Alpha 1 II hơn
Full-frame
Cỡ cảm biến
Full-frame
50.1 MP
Độ phân giải
◀
24.6 MP
102400
ISO tối đa
▶
51200

Ổn định

100 – 100
Có
Chống rung trong thân
Có

Lấy nét

759 điểm
Số điểm lấy nét
=
759 điểm
30 fps
Tốc độ chụp liên tiếp
▶
120 fps

Quay phim

8K 30fps
Quay video tối đa
4K 120fps
Có
Cổng mic ngoài
Có
Có
Cổng tai nghe
Có

Thiết kế

Mirrorless
Kiểu máy
Mirrorless
Sony E
Ngàm ống kính
Sony E
Có
Kháng thời tiết
Có
9437184 điểm ảnh
Độ phân giải kính ngắm
▶
9440000 điểm ảnh
2095104 điểm ảnh
Độ phân giải màn hình
=
2095104 điểm ảnh
Xoay lật đa hướng
Kiểu màn hình xoay
Xoay lật đa hướng
743 g
Trọng lượng
▶
702 g

Pin

58 – 59Sony Alpha a9 III hơn
520 ảnh
Số ảnh mỗi lần sạc (CIPA)
▶
530 ảnh

Lưu trữ

Có
Hai khe thẻ nhớ
Có

Mua ở đâu

Sony Alpha 1 II

Sony Alpha 1 II

73

Điểm tổng cao hơn

Sony Alpha a9 III

Sony Alpha a9 III

64

Giá hiển thị là mức ghi nhận ở lần cập nhật gần nhất — hãy kiểm tra lại trên trang người bán trước khi đặt. Một số liên kết là liên kết tiếp thị: bạn không trả thêm đồng nào, và chúng không tham gia vào cách tính điểm.