Sony A7C II
Sony

Sony A7C II

46.990.000 ₫

69
VS
Sony ZV-E1
Sony

Sony ZV-E1

49.081.091 ₫

63

Chọn Sony A7C II — 69 so với 63, hơn 6 điểm. Sony A7C II hơn ở Cảm biến. Sony ZV-E1 hơn ở Pin, Vật lý.

Điểm là tương đối trong danh mục máy ảnh và tính từ thông số công bố — thắng nhiều dòng thông số không đồng nghĩa với điểm cao hơn.

Điểm theo nhóm

51
Cảm biến◀
28
100
Ổn định
100
60
Pin▶
63
75
Vật lý▶
77

Chọn theo cái bạn cần

Chọn Sony A7C II nếu bạn quan tâm…

  • Độ phân giải
    33 MP+175%so với 12 MP

Chọn Sony ZV-E1 nếu bạn quan tâm…

  • Trọng lượng
    483 gít hơn 31 gso với 514 g
  • Số ảnh mỗi lần sạc (CIPA)
    570 ảnh+5.6%so với 540 ảnh

Bảng thông số

18 thông số, chia theo 7 nhóm
Sony A7C II
Sony ZV-E1

Cảm biến

51 – 28Sony A7C II hơn
Full-frame
Cỡ cảm biến
Full-frame
33 MP
Độ phân giải
◀
12 MP
204800
ISO tối đa
◀
409600

Ổn định

100 – 100
Có
Chống rung trong thân
Có

Lấy nét

759 điểm
Số điểm lấy nét
=
759 điểm
10 fps
Tốc độ chụp liên tiếp
=
10 fps

Quay phim

4K 60fps
Quay video tối đa
4K 120fps
Có
Cổng mic ngoài
Có
Có
Cổng tai nghe
Có

Thiết kế

Mirrorless
Kiểu máy
Mirrorless
Sony E
Ngàm ống kính
Sony E
Có
Kháng thời tiết
Có
2359296 điểm ảnh
Độ phân giải kính ngắm
—
1036800 điểm ảnh
Độ phân giải màn hình
=
1036800 điểm ảnh
Xoay lật đa hướng
Kiểu màn hình xoay
Xoay lật đa hướng
514 g
Trọng lượng
▶
483 g

Pin

60 – 63Sony ZV-E1 hơn
540 ảnh
Số ảnh mỗi lần sạc (CIPA)
▶
570 ảnh

Lưu trữ

Không
Hai khe thẻ nhớ
Không

Mua ở đâu

Sony A7C II

Sony A7C II

69

Điểm tổng cao hơn

Sony ZV-E1

Sony ZV-E1

63

Giá hiển thị là mức ghi nhận ở lần cập nhật gần nhất — hãy kiểm tra lại trên trang người bán trước khi đặt. Một số liên kết là liên kết tiếp thị: bạn không trả thêm đồng nào, và chúng không tham gia vào cách tính điểm.