Chọn Sony A7R V — 77 so với 70, hơn 7 điểm. Sony A7 V hơn ở Pin, Vật lý. Sony A7R V hơn ở Cảm biến.
Điểm là tương đối trong danh mục máy ảnh và tính từ thông số công bố — thắng nhiều dòng thông số không đồng nghĩa với điểm cao hơn.
Điểm theo nhóm
51
Cảm biến▶81
100
Ổn định100
70
Pin◀59
65
Vật lý◀64
Chọn theo cái bạn cần
Chọn Sony A7 V nếu bạn quan tâm…
- Tốc độ chụp liên tiếp30 fps+200%so với 10 fps
- Số ảnh mỗi lần sạc (CIPA)630 ảnh+18.9%so với 530 ảnh
- Trọng lượng695 gít hơn 28 gso với 723 g
Chọn Sony A7R V nếu bạn quan tâm…
- Độ phân giải kính ngắm9440000 điểm ảnh+155.8%so với 3690000 điểm ảnh
- Độ phân giải61 MP+84.8%so với 33 MP
- Độ phân giải màn hình2100000 điểm ảnh+0.5%so với 2090000 điểm ảnh
Bảng thông số
18 thông số, chia theo 7 nhómSony A7 V
Sony A7R V
Cảm biến
51 – 81Sony A7R V hơnFull-frame
Cỡ cảm biến
Full-frame
33 MP
Độ phân giải
▶
61 MP
204800
ISO tối đa
▶
102400
Ổn định
100 – 100Có
Chống rung trong thân
Có
Lấy nét
—
Số điểm lấy nét
693 điểm
30 fps
Tốc độ chụp liên tiếp
◀
10 fps
Quay phim
4K 120fps
Quay video tối đa
8K 25fps
Có
Cổng mic ngoài
Có
Có
Cổng tai nghe
Có
Thiết kế
Mirrorless
Kiểu máy
Mirrorless
Sony E
Ngàm ống kính
Sony E
Có
Kháng thời tiết
Có
3690000 điểm ảnh
Độ phân giải kính ngắm
▶
9440000 điểm ảnh
2090000 điểm ảnh
Độ phân giải màn hình
▶
2100000 điểm ảnh
Xoay lật đa hướng
Kiểu màn hình xoay
Xoay lật đa hướng
695 g
Trọng lượng
◀
723 g
Pin
70 – 59Sony A7 V hơn630 ảnh
Số ảnh mỗi lần sạc (CIPA)
◀
530 ảnh
Lưu trữ
Có
Hai khe thẻ nhớ
Có
Mua ở đâu

Sony A7 V

Sony A7R V
Điểm tổng cao hơn
Giá hiển thị là mức ghi nhận ở lần cập nhật gần nhất — hãy kiểm tra lại trên trang người bán trước khi đặt. Một số liên kết là liên kết tiếp thị: bạn không trả thêm đồng nào, và chúng không tham gia vào cách tính điểm.