Canon EOS R50
Canon

Canon EOS R50

16.200.000 ₫

36
VS
Canon EOS RP
Canon

Canon EOS RP

16.500.000 ₫

28

Chọn Canon EOS R50 — 36 so với 28, hơn 8 điểm. Canon EOS R50 hơn ở Vật lý. Canon EOS RP hơn ở Pin, Cảm biến.

Điểm là tương đối trong danh mục máy ảnh và tính từ thông số công bố — thắng nhiều dòng thông số không đồng nghĩa với điểm cao hơn.

Điểm theo nhóm

41
Cảm biến▶
44
0
Ổn định
0
0
Pin▶
28
71
Vật lý◀
37

Chọn theo cái bạn cần

Chọn Canon EOS R50 nếu bạn quan tâm…

  • Tốc độ chụp liên tiếp
    12 fps+140%so với 5 fps
  • Độ phân giải màn hình
    1620000 điểm ảnh+55.8%so với 1040000 điểm ảnh
  • Trọng lượng
    375 gít hơn 110 gso với 485 g

Chọn Canon EOS RP nếu bạn quan tâm…

  • Cổng tai nghe
    Cóso với Không
  • Độ phân giải
    26.2 MP+8.3%so với 24.2 MP

Bảng thông số

17 thông số, chia theo 7 nhóm
Canon EOS R50
Canon EOS RP

Cảm biến

41 – 44Canon EOS RP hơn
APS-C
Cỡ cảm biến
Full-frame
24.2 MP
Độ phân giải
▶
26.2 MP
51200
ISO tối đa
◀
102400

Ổn định

0 – 0
Không
Chống rung trong thân
Không

Lấy nét

12 fps
Tốc độ chụp liên tiếp
◀
5 fps

Quay phim

4K 30fps
Quay video tối đa
4K 24fps
Có
Cổng mic ngoài
Có
Không
Cổng tai nghe
Có

Thiết kế

Mirrorless
Kiểu máy
Mirrorless
Canon RF
Ngàm ống kính
Canon RF
—
Kháng thời tiết
Không
2360000 điểm ảnh
Độ phân giải kính ngắm
=
2360000 điểm ảnh
1620000 điểm ảnh
Độ phân giải màn hình
◀
1040000 điểm ảnh
Xoay lật đa hướng
Kiểu màn hình xoay
Xoay lật đa hướng
375 g
Trọng lượng
◀
485 g

Pin

0 – 28Canon EOS RP hơn
—
Số ảnh mỗi lần sạc (CIPA)
250 ảnh

Lưu trữ

Không
Hai khe thẻ nhớ
—

Mua ở đâu

Canon EOS R50

Canon EOS R50

36

Điểm tổng cao hơn

Canon EOS RP

Canon EOS RP

28

Giá hiển thị là mức ghi nhận ở lần cập nhật gần nhất — hãy kiểm tra lại trên trang người bán trước khi đặt. Một số liên kết là liên kết tiếp thị: bạn không trả thêm đồng nào, và chúng không tham gia vào cách tính điểm.