Kindle (11th gen, 2024)
Amazon

Kindle (11th gen, 2024)

3.590.000 ₫

45
VS

Chọn Kindle Paperwhite (11th gen, 2021) — 50 so với 45, hơn 5 điểm. Kindle (11th gen, 2024) hơn ở Phần cứng. Kindle Paperwhite (11th gen, 2021) hơn ở Pin, Vật lý, Màn hình.

Điểm là tương đối trong danh mục máy đọc sách và tính từ thông số công bố — thắng nhiều dòng thông số không đồng nghĩa với điểm cao hơn.

Điểm theo nhóm

30
Pin▶
43
44
Màn hình▶
47
38
Phần cứng◀
32
50
Vật lý▶
60
70
Kết nối & tính năng
70

Chọn theo cái bạn cần

Chọn Kindle (11th gen, 2024) nếu bạn quan tâm…

  • Bộ nhớ trong
    16 GB+100%so với 8 GB
  • Trọng lượng
    158 gít hơn 47 gso với 205 g

Chọn Kindle Paperwhite (11th gen, 2021) nếu bạn quan tâm…

  • Chống nước
    Cóso với Không
  • Dung lượng pin
    1700 mAh+63.5%so với 1040 mAh
  • Kích thước màn hình
    6.8 inch+13.3%so với 6 inch

Bảng thông số

16 thông số, chia theo 5 nhóm
Kindle (11th gen, 2024)
Kindle Paperwhite (11th gen, 2021)

Thiết kế

158 g
Trọng lượng
◀
205 g
Không
Nút lật trang
Không
Không
Chống nước
Có

Pin

30 – 43Kindle Paperwhite (11th gen, 2021) hơn
1040 mAh
Dung lượng pin
▶
1700 mAh
6 tuần
Thời lượng pin
—
Có
Cổng USB-C
Có

Màn hình

44 – 47Kindle Paperwhite (11th gen, 2021) hơn
300 PPI
Mật độ điểm ảnh
=
300 PPI
6 inch
Kích thước màn hình
▶
6.8 inch
—
Thế hệ tấm nền
E-Ink Carta 1200
Trắng
Đèn nền
Trắng + Vàng
Không
Màn hình màu
Không

Tính năng

Có
Đọc thành tiếng / audio
Có
Không
Hỗ trợ bút
Không
Firmware riêng, dựa trên Linux
Nền tảng
Firmware riêng, dựa trên Linux

Hiệu năng

16 GB
Bộ nhớ trong
◀
8 GB
Không
Khe thẻ nhớ
Không

Mua ở đâu

Kindle (11th gen, 2024)

Kindle (11th gen, 2024)

45

Kindle Paperwhite (11th gen, 2021)

Kindle Paperwhite (11th gen, 2021)

50

Điểm tổng cao hơn

Giá hiển thị là mức ghi nhận ở lần cập nhật gần nhất — hãy kiểm tra lại trên trang người bán trước khi đặt. Một số liên kết là liên kết tiếp thị: bạn không trả thêm đồng nào, và chúng không tham gia vào cách tính điểm.