Kindle (11th gen, 2024)
Amazon

Kindle (11th gen, 2024)

3.590.000 ₫

45
VS

Hai máy sát nút — 45 so với 42, chỉ chênh 3 điểm. Nhóm nào quan trọng với bạn sẽ quyết định. Kindle (11th gen, 2024) hơn ở Kết nối & tính năng, Phần cứng. Kindle Paperwhite (10th gen, 2018) hơn ở Vật lý, Pin.

Điểm là tương đối trong danh mục máy đọc sách và tính từ thông số công bố — thắng nhiều dòng thông số không đồng nghĩa với điểm cao hơn.

Điểm theo nhóm

30
Pin▶
39
44
Màn hình
44
38
Phần cứng◀
32
50
Vật lý▶
63
70
Kết nối & tính năng◀
30

Chọn theo cái bạn cần

Chọn Kindle (11th gen, 2024) nếu bạn quan tâm…

  • Cổng USB-C
    Cóso với Không
  • Bộ nhớ trong
    16 GB+100%so với 8 GB
  • Trọng lượng
    158 gít hơn 24 gso với 182 g

Chọn Kindle Paperwhite (10th gen, 2018) nếu bạn quan tâm…

  • Chống nước
    Cóso với Không
  • Dung lượng pin
    1500 mAh+44.2%so với 1040 mAh

Bảng thông số

16 thông số, chia theo 5 nhóm
Kindle (11th gen, 2024)
Kindle Paperwhite (10th gen, 2018)

Thiết kế

158 g
Trọng lượng
◀
182 g
Không
Nút lật trang
Không
Không
Chống nước
Có

Pin

30 – 39Kindle Paperwhite (10th gen, 2018) hơn
1040 mAh
Dung lượng pin
▶
1500 mAh
6 tuần
Thời lượng pin
—
Có
Cổng USB-C
Không

Màn hình

44 – 44
300 PPI
Mật độ điểm ảnh
=
300 PPI
6 inch
Kích thước màn hình
=
6 inch
—
Thế hệ tấm nền
E-Ink Carta
Trắng
Đèn nền
Trắng
Không
Màn hình màu
Không

Tính năng

Có
Đọc thành tiếng / audio
Có
Không
Hỗ trợ bút
Không
Firmware riêng, dựa trên Linux
Nền tảng
Firmware riêng, dựa trên Linux

Hiệu năng

16 GB
Bộ nhớ trong
◀
8 GB
Không
Khe thẻ nhớ
Không

Mua ở đâu

Kindle (11th gen, 2024)

Kindle (11th gen, 2024)

45
Kindle Paperwhite (10th gen, 2018)

Kindle Paperwhite (10th gen, 2018)

42

Giá hiển thị là mức ghi nhận ở lần cập nhật gần nhất — hãy kiểm tra lại trên trang người bán trước khi đặt. Một số liên kết là liên kết tiếp thị: bạn không trả thêm đồng nào, và chúng không tham gia vào cách tính điểm.